Ngày nay cùng với sự phát triển của nền kinh tế nhu cầu sử dụng các thiết bị lạnh đã khá quen thuộc trong đời sống của người dân TP HCM. Nhằm đáp ứng nhu cầu sửa chữa bảo trì tại nhà uy tín chất lượng, chuyên nghiệp. Điện Lạnh Hùng Cường ra đời để phục vụ Quý khách tại TP HCM.
Address :
925/37/11 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh,
TpHCM,
VietNam.
Tel : 08 6686 4560
Email : dienlanhhungcuong@gmail.com
Image : Điện Lạnh Hùng Cường
Điện lạnh Hùng Cường
CÔNG TY TNHH TM DV ĐIỆN LẠNH
Hùng Cường

BẢNG BÁO GIÁ THÁO LẮP MÁY LẠNH

STT Diễn giải Đơn vị tính Đơn giá Xuất xứ
1 Nhân công lắp máy lẻ:
Máy lạnh treo tường 1 HP Bộ 100,000- 200,000
Máy lạnh treo tường 1.5 HP Bộ 150,000-200,000
Máy treo tường 2HP Bộ 150,000-250,000
Máy treo tường 2.5HP-3HP-3.5HP Bộ 250,000-400,000
Máy 2HP-4.5HP (tủ đứng, cassette, áp trần) Bộ 300,000-500,000
Máy 5HP-5.5HP (tủ đứng, cassette, áp trần) Bộ 450,000-700,000
2 Ống đồng dẫn gas lắp nổi (bao gồm cách nhiệt đôi, dây điện điều khiển):
Ống đồng 1HP (D6.35/D9.52) mét 120,000-160,000 China
Ống đồng 1.5HP-2HP (D6.35/D12.7) mét 140,000-200,000 China
Ống đồng 2.5HP-3.5HP (D9.52/D15.88) mét 200,000-250,000 China
Ống đồng 4HP-5.5HP (D12.7/D19.05) mét 260,000-320,000 China
Trường hợp ống âm tường mét Tính thêm phí nhân công 30,000-35,000 Đồng/m China
3 Ống nước xả dàn lạnh
Ống nước mềm PVC-D20 (Ống ruột gà) mét 8,000 – 12,000
Ống PVC-D21 không cách nhiệt, lắp nổi mét 13,000-20,000 Bình Minh
Ống PVC-D21 cách nhiệt, lắp nổi mét 20,000-35,000 Bình Minh
Trường hợp ống âm tường mét tính thêm phí nhân công 30,000-50,000 Đồng/m
4 Treo và đỡ máy :
Eke đỡ dàn nóng treo tường 1HP-2HP Bộ 80,000-150,000 Sắt V hàn
Eke đỡ dàn nóng treo tường 2.5HP-3.5HP Bộ 150,000-300,000 Sắt V Hàn
Khung đỡ dàn nóng đặt sàn 2.5HP-3.5HP Bộ 350,000-500,000 Sắt V Hàn
Khung đỡ dàn nóng đặt sàn 4HP-5.5HP Bộ 500,000-1000,000 Sắt V Hàn
5 Dây điện nguồn và thiết bị điện khác :
Dây đơn CV-1.5mm2 8,000-10,000 Cadivi
Dây đơn CV-2.5mm2 10,000-12,000 Cadivi
Dây đơn CV-3.5mm2 12,000-18,000 Cadivi
CB 1pha (2 cực) 16A/20A/25A và hộp nhựa 80,000-150,000 Panasonic
CB 3pha (3 cực) 20A và hộp nhựa 500,000 Clipsal

BẢNG BÁO GIÁ BẢO TRÌ VÀ SỬA CHỮA MÁY LẠNH

STT Diễn giải Đơn vị tính Đơn giá Xuất xứ
1 Công bảo trì máy lạnh
Máy lạnh treo tường 1HP-2HP Lần 60,000-120,000
Máy lạnh treo tường 2.5HP-3HP Lần 100,000-200,000
Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2HP-3.5HP Lần 200,000-300,000
Máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4HP-5.5HP Lần 200,000-350,000
Công kiểm tra máy lạnh Lần 50,000-100,000
Sạc gas châm thêm R22 Lần 80,000-300,000 India
2 Thay tụ (capacitor) quạt & máy nén (block) :
Tụ quạt 1HP-5.5HP (1mF-5mF) Cái 80,000-150,000 Korea
Tụ máy nén 1HP (20-25mF) Cái 120,000-250,000 Korea
Tụ máy nén 1.5HP-2HP (30-45mF) Cái 200,000-250,000 Korea
Tụ máy nén 2.5HP-3.5HP (55-75mF) Cái 250,000-350,000 Korea
3 Thay thế block máy lạnh
Block máy lạnh 1 HP Cái 1tr – 1tr6
Block máy lạnh 1.5 HP Cái 1tr5 – 2tr5
Block máy lạnh 2 HP – 3 HP Cái 2tr – 3tr5
Block máy lạnh 5 HP Cái 4tr – 7tr